Faculty Of Transportation Engineering
Building C5, 268 Ly Thuong Kiet St., Dist. 10, HCMC
Tel. of the university:
(84-8)-8.652.442
Fax: (84-8)-8.653.823
Phone: (84-8)-8.653.508
Email:

 
 
 
In-Service
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO NGÀNH Ô TÔ HỆ TẠI CHỨC KHOÁ 1999 TRỞ ĐI
TT Mã số môn học Tên môn học ĐVHT Phân phối số tiết học Ghi chú
      KH HP GD LT+BT TN+TT BTL ĐA
HỌC KỲ I
1.1   Toán 1 5 5 3.5 52.5        
1.2   Toán 2 3 3 2.1 31.5        
1.3   Anh văn 1 5 4 3 45        
1.4   Vật lý 1 5 4 3 45        
1.5   Vẽ kỹ thuật 5 4 3 40   5    
1.6   Tin học 5 5 4 40 15      
1.7   Kinh tế chính trị 5 4 3 45        
    Tổng cộng 33 29 21.6 299 15 5    
HỌC KỲ II
2.1   Toán 3 5 5 3.5 52.5        
2.2   Toán 4 3 3 2.1 31.5        
2.3   Vật lý 2 5 4 3 45        
2.4   Anh văn 2 5 4 3 45        
2.5   Xác suất thống kê 4 3 2 30        
2.6   Hoá đại cương 5 4 3 45        
2.7   Cơ lý thuyết 5 5 3.5 52.5        
2.8   TN vật lý 2 2 1.4   21      
2.9   Triết học 5 4 3 45        
    Tổng cộng 39 34 24.5 346.5 21      
HỌC KỲ III
3.1   Vẽ cơ khí 3 3 2 30        
3.2   Sức bền vật liệu 1 4 4 3 45        
3.3   Kỹ thuật điện 4 4 2.8 42        
3.4   Đồ hoạ điện toán 3 3 2 30        
3.5   Cơ lưu chất 4 4 2.8 42        
3.6   Anh văn 3 5 4 3 45        
3.7   Lịch sử Đảng CSVN 5 4 3 45        
3.8   Thực tập điện 2 2 2   30      
    Tổng cộng 30 28 20.6 279 30      
HỌC KỲ IV
4.1   Sức bền vật liệu 2 4 4 3 45        
4.2   Máy và truyền động thủy khí 4 4 2.8 42        
4.3   Kỹ thuật điện tử 4 4 2.8 42        
4.4   Nguyên lý máy 4 4 3 45        
4.5   Kim loại học và nhiệt luyện 4 4 3 45        
4.6   Kỹ thuật nhiệt 4 4 2.8 42        
    Tổng cộng 24 24 17.4 261        
HỌC KỲ V
5.1   Anh văn kỹ thuật 5 4 3 45        
5.2   Chủ nghĩa XHKH 5 4 3 45        
5.3   Chi tiết máy 5 4 3 45        
5.4   Dung sai - đo lường 3 3 2 30        
5.5   Kết cấu động cơ đốt trong 4 4 3 45        
5.6   Kết cấu ô tô – máy kéo 4 4 3 45        
5.7   Công nghệ chế tạo phôi 3 3 2 30        
    Tổng cộng 28 26 19 285        
HỌC KỲ VI
6.1   KT điều khiển tự động B 4 4 3 45        
6.2   Công nghệ chế tạo máy B 4 4 3 45        
6.3   Lý thuyết động cơ đốt trong 4 4 3 40   5    
6.4   ĐAMH chi tiết máy 2 2 2       30  
6.5   Lý thuyết ô tô – máy kéo 4 4 3 40   5    
6.6   Nhiên liệu và dầu mỡ ô tô 3 3 2 30        
6.8   TN Động cơ đốt trong 2 2 2   30      
    Tổng cộng 23 23 18 200 30 10 30  
HỌC KỲ VII
7.1   Thiết kế động cơ đốt trong 5 5 4 55   5    
7.2   Thiết kế ô tô máy kéo 5 5 4 60        
7.3   Trang bị điện – điện tử ô tô máy kéo 4 4 2.8 42        
7.4   Tổ chức vận tải ô tô 4 4 3 45        
7.5   ĐAMH Công nghệ CTM B 2 2 2     30    
7.6   TN Ô tô 2 2 2   30      
    Tổng cộng 22 22 17.8 202 30 30    
HỌC KỲ VIII
8.1   Khai thác sử dụng & kiểm định Ô tô 3 3 2 30  

 
Các nguồn học liệu mở
  » VIET NAM OpenCourseWare
 

Website học liệu mở của Việt Nam

  » MIT OpenCourseWare
 

Website học liệu mở của Viện Công nghệ Massachusetts

  » ScienceDirect
 

Các tạp chí chuyên ngành quốc tế online

  » VietNam Journals Online
  Các tạp chí khoa học trực tuyến của Việt Nam
Các website khác
  » Khoa xây dựng
  Website thông tin của Khoa Xây Dựng
  » Website Khoa Kỹ thuật giao thông
  Thông tin website Khoa Kỹ thuật giao thông

  » Báo Thanh Niên
  Website của báo Thanh Niên, cung cấp các tin tức mới nhất trong ngày
  » Báo Tuổi Trẻ
  Thông tin của báo Tuổi Trẻ
  » Ngôi sao
  Website cung cấp các thông tin nóng nhất trong ngày
  » Vietnam NET
  Website giải trí và tin tức của VDC
  » vnExpress
  Website cung cấp các thông tin nóng nhất trong ngày